找个台阶下 zhǎo gè táijiē xià
volume volume

Từ hán việt: 【trảo cá thai giai hạ】

Đọc nhanh: 找个台阶下 (trảo cá thai giai hạ). Ý nghĩa là: kiếm một lối thoát.

Ý Nghĩa của "找个台阶下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找个台阶下 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiếm một lối thoát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找个台阶下

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 办法 bànfǎ 给 gěi 我 wǒ 找个 zhǎogè 台阶 táijiē

    - Anh ấy nghĩ cách cho tôi một đường lui.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 脚下 jiǎoxià 的 de 台阶 táijiē

    - Cẩn thận bậc thềm dưới chân.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 给 gěi 对方 duìfāng 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Anh ấy luôn giữ thể diện cho đối phương.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 让 ràng 对方 duìfāng 下得 xiàde 了 le 台阶 táijiē 啊 a

    - Cậu phải để chút thể diện cho đối phương chứ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 给 gěi 了 le 他 tā 个 gè 台阶 táijiē

    - Tôi nhanh chóng cho anh ấy lối thoát.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 总是 zǒngshì 给 gěi 他 tā 找 zhǎo 台阶 táijiē

    - Ông chủ luôn tìm lối thoát cho anh ấy.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 正在 zhèngzài 给 gěi 学生 xuésheng 找 zhǎo 台阶 táijiē

    - Giáo viên đang tìm lý do biện hộ cho học sinh.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 给 gěi 下属 xiàshǔ 找 zhǎo 了 le 台阶 táijiē 下 xià

    - Giám đốc giữ thể diện cho cấp dưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:フ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLOLL (弓中人中中)
    • Bảng mã:U+9636
    • Tần suất sử dụng:Rất cao