找不回来 zhǎo bù huílái
volume volume

Từ hán việt: 【trảo bất hồi lai】

Đọc nhanh: 找不回来 (trảo bất hồi lai). Ý nghĩa là: không thể tìm về được.

Ý Nghĩa của "找不回来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找不回来 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể tìm về được

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找不回来

  • volume volume

    - 他且 tāqiě 回不来 huíbùlái 呢 ne

    - Anh ấy lâu lắm mới về được.

  • volume volume

    - 他怕 tāpà 别人 biérén 不 bù 明白 míngbai , 总是 zǒngshì 来回来去 láihuílaiqù 地说 dìshuō

    - anh ấy sợ mọi người không hiểu, cứ lặp đi lặp lại mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 究竟 jiūjìng 来 lái 不来 bùlái , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回话 huíhuà

    - Cậu rốt cuộc tới hay không, cho tôi một câu trả lời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 以为 yǐwéi 他 tā 不会 búhuì 回来 huílai 找 zhǎo 我 wǒ

    - Tôi cứ nghĩ anh ấy không quay lại tìm tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 的 de 那 nà 张画 zhānghuà , 不 bù 在 zài 手边 shǒubiān , 等 děng 找 zhǎo 出来 chūlái 给 gěi 你 nǐ

    - bức tranh mà anh

  • volume volume

    - 他 tā 要是 yàoshì 不 bù 来 lái , 我辄 wǒzhé 去 qù 找 zhǎo 他 tā

    - Nếu như anh ấy không đến thì tôi sẽ đi tìm ânh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这回 zhèhuí 要 yào 不 bù 拿出 náchū 点 diǎn 真章儿 zhēnzhāngér 来 lái , 他们 tāmen 不会 búhuì 放过 fàngguò 你 nǐ

    - lần này anh không có hành động cụ thể nào thì họ không tha cho anh đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao