话又说回来 huà yòu shuō huílái
volume volume

Từ hán việt: 【thoại hựu thuyết hồi lai】

Đọc nhanh: 话又说回来 (thoại hựu thuyết hồi lai). Ý nghĩa là: nói đi thì cũng phải nói lại.

Ý Nghĩa của "话又说回来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

话又说回来 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói đi thì cũng phải nói lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 话又说回来

  • volume volume

    - 他 tā 刚要 gāngyào 说话 shuōhuà , 被 bèi 他 tā 哥哥 gēge 拦 lán 回去 huíqu 了 le

    - nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 说 shuō 半句 bànjù 瞎话 xiāhuà

    - Anh ấy không hề nói láo nửa câu nào.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴笨 zuǐbèn , 有话 yǒuhuà 说不出来 shuōbuchūlái

    - anh ấy ăn nói vụng về, muốn nói mà chẳng nên lời.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 他 tā 听说 tīngshuō 哥哥 gēge 回来 huílai 了 le , 撒腿 sātuǐ 就 jiù 往 wǎng 家里 jiālǐ 跑 pǎo

    - hắn nghe nói anh trai trở về, ba chân bốn cẳng chạy ngay về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 心疼 xīnténg 得 dé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - Anh ấy đau lòng đến mức không nói nên lời.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 像 xiàng 有 yǒu 什么 shénme 东西 dōngxī 哽噎 gěngyē 住 zhù , 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao