扯住 chě zhù
volume volume

Từ hán việt: 【xả trụ】

Đọc nhanh: 扯住 (xả trụ). Ý nghĩa là: nắm chắc, giằng; bịn. Ví dụ : - 你拉扯住他、别让他再出去。 anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.

Ý Nghĩa của "扯住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯住 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nắm chắc

to grasp firmly

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 拉扯 lāchě 住 zhù 他 tā 、 别 bié 让 ràng 他 tā 再 zài 出去 chūqù

    - anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.

✪ 2. giằng; bịn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯住

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 不 bù 住口 zhùkǒu 地 dì 夸奖 kuājiǎng 孩子 háizi

    - không ngớt lời khen trẻ.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 扶 fú , 我能 wǒnéng 站住 zhànzhù

    - Không cần đỡ, tôi đứng được.

  • volume volume

    - 丑 chǒu 事情 shìqing 想盖 xiǎnggài 也 yě 盖 gài 不住 búzhù

    - Việc xấu muốn che đậy cũng không được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拉扯 lāchě 住 zhù 他 tā 、 别 bié 让 ràng 他 tā 再 zài 出去 chūqù

    - anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.

  • volume volume

    - 鳝鱼 shànyú 很长 hěnzhǎng 而且 érqiě 很难 hěnnán 抓住 zhuāzhù

    - Con cá mực rất dài và khó bắt được.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao