扭扭捏捏 niǔ niǔniē niē
volume volume

Từ hán việt: 【nữu nữu niết niết】

Đọc nhanh: 扭扭捏捏 (nữu nữu niết niết). Ý nghĩa là: ảnh hưởng đến sự nhút nhát hoặc xấu hổ, coy, cư xử. Ví dụ : - 扭扭捏捏的上不了台盘。 e dè thì không thể công khai được.

Ý Nghĩa của "扭扭捏捏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扭扭捏捏 khi là Thành ngữ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. ảnh hưởng đến sự nhút nhát hoặc xấu hổ

affecting shyness or embarrassment

Ví dụ:
  • volume volume

    - 扭扭捏捏 niǔniǔnieniē 的 de 上 shàng 不了 bùliǎo 台盘 táipán

    - e dè thì không thể công khai được.

✪ 2. coy

✪ 3. cư xử

mannered

✪ 4. băm (bước đi, cách nói)

mincing (walk, manner of speech)

✪ 5. nhõng nhẽo; nũng na nũng nịu

本指走路时身体故意左右摇动, 今指举止言谈不大方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扭扭捏捏

  • volume volume

    - 他 tā 扭伤 niǔshāng 了 le 脚 jiǎo

    - Anh ta trật chân bị thương rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 扭过头来 niǔguòtóulái 冲 chōng 我 wǒ 笑了笑 xiàolexiào

    - Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi cười.

  • volume volume

    - 她 tā 扭捏 niǔnie 了 le 大半天 dàbàntiān , 才 cái 说出 shuōchū 一句 yījù 话 huà 来 lái

    - cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu.

  • volume volume

    - 他 tā 很会 hěnhuì 拿捏 nániē 谈话 tánhuà 的 de 节奏 jiézòu

    - Anh ấy rất giỏi nắm vững nhịp độ cuộc nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 觉得 juéde 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy trong lòng thấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 有话 yǒuhuà 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō , 别 bié 扭扭捏捏 niǔniǔnieniē 的 de

    - có điều gì thì cứ nói thẳng ra, đừng có ngại.

  • volume

    - 扭扭捏捏 niǔniǔnieniē 的 de 上 shàng 不了 bùliǎo 台盘 táipán

    - e dè thì không thể công khai được.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抬 tái 沉重 chénzhòng 的 de 家具 jiājù 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 腰 yāo

    - Anh ta bị căng thẳng cơ lưng khi nâng những món đồ nặng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 捏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Niē
    • Âm hán việt: Niết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHXM (手竹重一)
    • Bảng mã:U+634F
    • Tần suất sử dụng:Cao