扶正压邪 fúzhèng yā xié
volume volume

Từ hán việt: 【phù chính áp tà】

Đọc nhanh: 扶正压邪 (phù chính áp tà). Ý nghĩa là: đề cao cái thiện và trấn áp cái ác (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "扶正压邪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扶正压邪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đề cao cái thiện và trấn áp cái ác (thành ngữ)

to uphold good and suppress evil (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扶正压邪

  • volume volume

    - 正气 zhèngqì 上升 shàngshēng , 邪气 xiéqì 下降 xiàjiàng

    - chính khí dâng lên, tà khí hạ xuống.

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 正气 zhèngqì , 压倒 yādǎo 邪气 xiéqì

    - phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.

  • volume volume

    - 低气压区 dīqìyāqū 大气压 dàqìyā 低于 dīyú 正常值 zhèngchángzhí 的 de 地区 dìqū

    - Khu vực áp suất thấp là vùng có áp suất không khí thấp hơn giá trị bình thường.

  • volume volume

    - 声援 shēngyuán 被压迫 bèiyāpò 民族 mínzú 的 de 正义斗争 zhèngyìdòuzhēng

    - Lên tiếng ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của các dân tộc bị áp bức.

  • volume volume

    - 胸痹 xiōngbì 由于 yóuyú 正气 zhèngqì 亏虚 kuīxū , 饮食 yǐnshí 、 情志 qíngzhì 、 寒邪 hánxié 等 děng 所 suǒ 引起 yǐnqǐ 的 de

    - tức ngực là do thiếu hụt chính khí, do chế độ ăn uống, cảm xúc, các mầm bệnh lạnh, v.v.

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 年轻 niánqīng , 可以 kěyǐ 改邪归正 gǎixiéguīzhèng

    - Anh ta còn trẻ như vậy, vẫn còn làm lại được.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 已经 yǐjīng 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Người đó đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 组织 zǔzhī 的 de 耐心 nàixīn 教育 jiàoyù 与 yǔ 帮助 bāngzhù 他 tā 终于 zhōngyú 浪子回头 làngzǐhuítóu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Sau sự giáo dục kiên nhẫn và sự giúp đỡ của tổ chức, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQO (手手人)
    • Bảng mã:U+6276
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao