摩摩捏捏 mó mó niē niē
volume volume

Từ hán việt: 【ma ma niết niết】

Đọc nhanh: 摩摩捏捏 (ma ma niết niết). Ý nghĩa là: bấu chí.

Ý Nghĩa của "摩摩捏捏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摩摩捏捏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bấu chí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摩摩捏捏

  • volume volume

    - 他 tā 按摩 ànmó 了 le 我 wǒ 的 de 后背 hòubèi

    - Anh ấy đã xoa bóp lưng tôi.

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 搞 gǎo 关塔那摩 guāntǎnàmó 这套 zhètào 总有 zǒngyǒu 原因 yuányīn 吧 ba

    - Chắc hẳn điều gì đó đã khiến anh ta dồn hết Guantanamo vào cô.

  • volume volume

    - 他 tā 捏 niē 出个 chūgè 小鸭子 xiǎoyāzi

    - Anh ấy nặn ra một con vịt nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 很会 hěnhuì 拿捏 nániē 谈话 tánhuà 的 de 节奏 jiézòu

    - Anh ấy rất giỏi nắm vững nhịp độ cuộc nói chuyện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拿捏 nániē 住 zhù 了 le 局势 júshì 的 de 变化 biànhuà

    - Họ đã kiểm soát được sự thay đổi của tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 拿捏 nániē 别人 biérén

    - Anh ấy cố ý làm khó người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 捏造 niēzào 些 xiē 假话 jiǎhuà

    - Anh ấy luôn thích bịa đặt vài lời nói dối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Niē
    • Âm hán việt: Niết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHXM (手竹重一)
    • Bảng mã:U+634F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao