扭扭乐 niǔ niǔ lè
volume volume

Từ hán việt: 【nữu nữu lạc】

Đọc nhanh: 扭扭乐 (nữu nữu lạc). Ý nghĩa là: Twister (trò chơi). Ví dụ : - 我太娇小了不能玩扭扭乐 Tôi quá nhỏ so với Twister.

Ý Nghĩa của "扭扭乐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扭扭乐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Twister (trò chơi)

Twister (game)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 太 tài 娇小 jiāoxiǎo 了 le 不能 bùnéng 玩 wán 扭扭 niǔniǔ 乐 lè

    - Tôi quá nhỏ so với Twister.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扭扭乐

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 镜头 jìngtóu 前 qián 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.

  • volume volume

    - 七扭八歪 qīniǔbāwāi

    - ngoắt nga ngoắt ngoéo

  • volume volume

    - 他 tā 字 zì 落得 luòde 歪歪扭扭 wāiwāiniǔniǔ

    - Anh ấy viết chữ nguệch ngoạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 总是 zǒngshì 闹别扭 nàobièniǔ

    - Hai người bọn họ thường xuyên xung đột.

  • volume volume

    - 我 wǒ 太 tài 娇小 jiāoxiǎo 了 le 不能 bùnéng 玩 wán 扭扭 niǔniǔ 乐 lè

    - Tôi quá nhỏ so với Twister.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 扭 niǔ 在 zài 一起 yìqǐ

    - Hai người túm lấy nhau.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 选择 xuǎnzé 去 qù 扭曲 niǔqū 受害者 shòuhàizhě 的 de 脸 liǎn

    - Anh ta đang chọn cách bóp méo khuôn mặt của các nạn nhân của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao