扩音机 kuòyīnjī
volume volume

Từ hán việt: 【khuếch âm cơ】

Đọc nhanh: 扩音机 (khuếch âm cơ). Ý nghĩa là: loa; thiết bị khuếch âm; loa phóng thanh.

Ý Nghĩa của "扩音机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扩音机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loa; thiết bị khuếch âm; loa phóng thanh

用来扩大声音的装置,用于有线广播

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扩音机

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 耳机 ěrjī 听 tīng 音乐 yīnyuè

    - Anh ấy đang đeo tai nghe nghe nhạc.

  • volume volume

    - 上班 shàngbān 不 bù 瞌睡 kēshuì 手机 shǒujī 调 diào 静音 jìngyīn

    - Đừng ngủ gật nơi làm việc và phải nhớ tắt chuông điện thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 同 tóng 我 wǒ 谈话 tánhuà , 一边 yībiān 鼓捣 gǔdǎo 收音机 shōuyīnjī

    - anh ấy vừa trò chuyện với tôi, vừa mân mê chiếc ra-đi-ô.

  • volume volume

    - 在 zài 本店 běndiàn 购买 gòumǎi 收录机 shōulùjī 一台 yītái , 附送 fùsòng 录音带 lùyīndài 两盒 liǎnghé

    - mua một máy thu băng ở cửa hàng này được tặng thêm hai hộp băng.

  • volume volume

    - 原装 yuánzhuāng 的 de 收音机 shōuyīnjī 天线 tiānxiàn 旋钮 xuánniǔ

    - Một núm ăng-ten radio nguyên bản.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 录音机 lùyīnjī 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Máy ghi âm của cậu bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 助手 zhùshǒu 将 jiāng 操纵 cāozòng 录音机 lùyīnjī

    - Người trợ lý của tôi sẽ điều khiển máy ghi âm.

  • volume volume

    - 录音机 lùyīnjī 的 de 卡 kǎ 已经 yǐjīng 满 mǎn 了 le

    - Khay của máy ghi âm đã đầy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoác , Khoách , Khoáng , Khuếch
    • Nét bút:一丨一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XQI (重手戈)
    • Bảng mã:U+6269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao