Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 扩
㨯 拡
擴
扩 là gì? 扩 (Khoác, Khoách, Khoáng, Khuếch). Bộ Thủ 手 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨一丶一ノ). Từ ghép với 扩 : 擴大耕地面積 Mở rộng diện tích đất cày, 擴大會議 Phiên họp mở rộng., 擴大耕地面積 Mở rộng diện tích đất cày, 擴大會議 Phiên họp mở rộng., 擴大耕地面積 Mở rộng diện tích đất cày Chi tiết hơn...