扩版 kuòbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khuếch bản】

Đọc nhanh: 扩版 (khuếch bản). Ý nghĩa là: tăng số trang; tăng thêm số trang (nới rộng trang báo hay tăng thêm số trang). Ví dụ : - 晚报将于7月1日扩版,由四版增为六版。 Báo chiều, từ ngày 1 tháng 7 sẽ tăng thêm số trang, từ bốn trang thành sáu trang.

Ý Nghĩa của "扩版" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扩版 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tăng số trang; tăng thêm số trang (nới rộng trang báo hay tăng thêm số trang)

报刊扩大版面或增加版数

Ví dụ:
  • volume volume

    - 晚报 wǎnbào 将 jiāng 于 yú 7 月 yuè 1 日 rì 扩版 kuòbǎn , 由 yóu 四版 sìbǎn 增 zēng 为 wèi 六版 liùbǎn

    - Báo chiều, từ ngày 1 tháng 7 sẽ tăng thêm số trang, từ bốn trang thành sáu trang.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扩版

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 下载版 xiàzǎibǎn 的 de 《 大卫 dàwèi 和 hé 贪婪 tānlán 的 de 歌 gē 利亚 lìyà 》

    - Anh ấy là một David tải xuống so với một Goliath tham lam.

  • volume volume

    - 他 tā 对比 duìbǐ 了 le 旧版 jiùbǎn 和 hé 新版 xīnbǎn

    - Anh ấy so sánh phiên bản cũ và phiên bản mới.

  • volume volume

    - 晚报 wǎnbào 将 jiāng 于 yú 7 月 yuè 1 日 rì 扩版 kuòbǎn , 由 yóu 四版 sìbǎn 增 zēng 为 wèi 六版 liùbǎn

    - Báo chiều, từ ngày 1 tháng 7 sẽ tăng thêm số trang, từ bốn trang thành sáu trang.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 扩大 kuòdà 自己 zìjǐ 的 de 影响力 yǐngxiǎnglì

    - Anh ấy muốn mở rộng tầm ảnh hưởng của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 通过 tōngguò 广告 guǎnggào 扩大 kuòdà 知名度 zhīmíngdù

    - Họ hy vọng thông qua quảng cáo để mở rộng độ nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 双眼 shuāngyǎn 瞳孔 tóngkǒng 似乎 sìhū 稍微 shāowēi 扩大 kuòdà 了 le 些 xiē

    - Đồng tử của anh ấy có vẻ hơi giãn ra một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoác , Khoách , Khoáng , Khuếch
    • Nét bút:一丨一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XQI (重手戈)
    • Bảng mã:U+6269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 版›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:ノ丨一フノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHE (中中竹水)
    • Bảng mã:U+7248
    • Tần suất sử dụng:Rất cao