扩大·缩小基准点 Kuòdà·suōxiǎo jīzhǔn diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khuếch đại súc tiểu cơ chuẩn điểm】

Đọc nhanh: 扩大·缩小基准点 (khuếch đại súc tiểu cơ chuẩn điểm). Ý nghĩa là: Điểm tiêu chuẩn cơ bản phóng to thu nhỏt.

Ý Nghĩa của "扩大·缩小基准点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扩大·缩小基准点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Điểm tiêu chuẩn cơ bản phóng to thu nhỏt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扩大·缩小基准点

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 很 hěn 急 jí , 大家 dàjiā 小心 xiǎoxīn 点 diǎn

    - Nước chảy rất xiết, mọi người cẩn thận.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 批准 pīzhǔn 公司 gōngsī 扩大 kuòdà 生产 shēngchǎn

    - Chính phủ đã phê duyệt việc công ty mở rộng sản xuất.

  • volume volume

    - 气量 qìliàng 大 dà 的 de 人 rén 对 duì 这点儿 zhèdiǎner 小事 xiǎoshì 是 shì 不会 búhuì 介意 jièyì 的 de

    - người nhẫn nhục đối với chuyện nhỏ này chẳng để ý tới.

  • volume volume

    - 小汽车 xiǎoqìchē 的 de 优点 yōudiǎn 是 shì 能够 nénggòu 在 zài 其它 qítā 车辆 chēliàng 间 jiān 穿行 chuānxíng , 并且 bìngqiě 常常 chángcháng 比 bǐ 大客车 dàkèchē 先 xiān 到达 dàodá

    - Lợi điểm của xe hơi là có thể đi qua giữa các phương tiện khác và thường đến trước xe buýt lớn.

  • volume volume

    - 嘘 xū , 大家 dàjiā 小声 xiǎoshēng 一点 yìdiǎn

    - Xuỵt, mọi người nói nhỏ hơn một chút.

  • volume volume

    - 街市 jiēshì 两边 liǎngbian 设有 shèyǒu 大小 dàxiǎo 摊点 tāndiǎn 五十余处 wǔshíyúchǔ

    - hai bên đường bày hơn 50 sạp hàng lớn nhỏ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men , 大家 dàjiā 聚拢 jùlǒng 点 diǎn , 爱丽丝 àilìsī 小姐 xiǎojie 给 gěi 你们 nǐmen 讲个 jiǎnggè 寓言故事 yùyángùshì 。

    - "Trẻ con, hãy tập trung lại đây, cô Alice sẽ kể cho các bạn một câu chuyện ngụ ngôn."

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人真 rénzhēn 各别 gèbié , 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 生 shēng 那么 nàme 大 dà 的 de 气 qì

    - con người này thật kỳ cục, chỉ vì chuyện nhỏ nhặt mà cũng giận dữ như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 基›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Jīn
    • Âm hán việt: Cơ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCG (廿金土)
    • Bảng mã:U+57FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuò
    • Âm hán việt: Khoác , Khoách , Khoáng , Khuếch
    • Nét bút:一丨一丶一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XQI (重手戈)
    • Bảng mã:U+6269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao