Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 疫
𤶣
疫 là gì? 疫 (Dịch). Bộ Nạch 疒 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丶一ノ丶一ノフフ丶). Ý nghĩa là: Bệnh truyền nhiễm. Từ ghép với 疫 : 防疫 Phòng dịch, 鼠疫 Dịch hạch, 時疫 Dịch tễ., “thử dịch” 鼠疫 dịch hạch. Chi tiết hơn...