定苗 dìngmiáo
volume volume

Từ hán việt: 【định miêu】

Đọc nhanh: 定苗 (định miêu). Ý nghĩa là: tỉa cây non (chọn để lại những cây non khoẻ mạnh, còn lại nhổ bỏ hết.).

Ý Nghĩa của "定苗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定苗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỉa cây non (chọn để lại những cây non khoẻ mạnh, còn lại nhổ bỏ hết.)

按一定株距留下长得好的幼苗,把多余的苗去掉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定苗

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 的 de 稳定 wěndìng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Sự ổn định của ngai vàng rất quan trọng.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 定期 dìngqī 沃 wò 浇 jiāo 这些 zhèxiē 苗 miáo

    - Định kỳ tưới nước những cây non này.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 有 yǒu 原因 yuányīn

    - Nhất định có nguyên nhân.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 接种 jiēzhòng 疫苗 yìmiáo 对 duì 预防 yùfáng 传染病 chuánrǎnbìng 肯定 kěndìng 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Tiêm phòng chắc chắn là tốt để ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 苗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+82D7
    • Tần suất sử dụng:Cao