打灯笼 dǎ dēnglóng
volume volume

Từ hán việt: 【đả đăng lung】

Đọc nhanh: 打灯笼 (đả đăng lung). Ý nghĩa là: thắp đèn lồng; thắp sáng.

Ý Nghĩa của "打灯笼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打灯笼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thắp đèn lồng; thắp sáng

提点亮的灯笼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打灯笼

  • volume volume

    - 打 dǎ 灯虎 dēnghǔ 儿 ér

    - chơi đố đèn

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 打灯笼 dǎdēnglóng

    - Cô ấy đang xách đèn lồng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 系在 xìzài 横杆 hénggān 上 shàng

    - Anh ấy treo đèn lồng vào thanh ngang.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 一只 yīzhī 蓝色 lánsè 的 de 灯笼 dēnglóng

    - Anh ấy mang đến một cái đèn lồng màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 挑起来 tiǎoqǐlái

    - Cậu ấy giương đèn lồng lên.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 打 dǎ 了 le 三只 sānzhǐ 灯笼 dēnglóng

    - Mọi người đã thắp ba cái đèn lồng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 挂 guà 了 le 两个 liǎnggè 灯笼 dēnglóng

    - Chúng tôi đã treo hai cái đèn lồng.

  • volume volume

    - 她 tā 提着 tízhe 一个 yígè 灯笼 dēnglóng 走来 zǒulái

    - Cô ấy cầm một cái đèn lồng đi đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng
    • Âm hán việt: Lung , Lộng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIKP (竹戈大心)
    • Bảng mã:U+7B3C
    • Tần suất sử dụng:Cao