打底 dǎ dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đả để】

Đọc nhanh: 打底 (đả để). Ý nghĩa là: ăn mồi; nhắm thức ăn (trước khi uống rượu), yên bụng; yên lòng, đặt nền tảng; đặt cơ sở. Ví dụ : - 我要换上代表耻辱的条纹打底裤 Tôi sẽ thay quần đùi sọc của sự xấu hổ.

Ý Nghĩa của "打底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打底 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ăn mồi; nhắm thức ăn (trước khi uống rượu)

先吃少量食物再饮酒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我要 wǒyào 换上 huànshàng 代表 dàibiǎo 耻辱 chǐrǔ 的 de 条纹 tiáowén 打 dǎ 底裤 dǐkù

    - Tôi sẽ thay quần đùi sọc của sự xấu hổ.

✪ 2. yên bụng; yên lòng

心里踏实

✪ 3. đặt nền tảng; đặt cơ sở

打下基础

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打底

  • volume volume

    - 画画 huàhuà 儿要 éryào 打个 dǎgè 底子 dǐzi

    - vẽ tranh phải có phác thảo.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 打算 dǎsuàn 在 zài 四 sì 月底 yuèdǐ 举办 jǔbàn 春季 chūnjì 运动会 yùndònghuì

    - Công ty dự kiến ​​tổ chức các hoạt động thể thao mùa xuân vào cuối tháng 4.

  • volume volume

    - 作文 zuòwén 先要 xiānyào 打个 dǎgè 草 cǎo 底儿 dǐér

    - làm văn trước hết phải viết nháp

  • volume volume

    - 画 huà 工笔画 gōngbǐhuà 必须 bìxū 先 xiān 学会 xuéhuì 打底子 dǎdǐzi

    - vẽ tranh kỹ thuật phải nên học phác hoạ trước.

  • volume volume

    - 不到 búdào 万不得已 wànbùdeyǐ , 别 bié 打 dǎ 这张 zhèzhāng 底牌 dǐpái

    - không phải vạn bất đắc dĩ, đừng nên sử dụng át chủ bài này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 事情 shìqing 的 de 底细 dǐxì 打 dǎ 问 wèn 清楚 qīngchu

    - phải dò hỏi rõ ràng ngọn ngành sự việc

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 敌人 dírén 负隅顽抗 fùyúwánkàng 还是 háishì 被 bèi 我们 wǒmen 彻底 chèdǐ 打败 dǎbài 了 le

    - Bất chấp sự chống trả ngoan cố của địch, cũng bị chúng ta đánh bại hoàn toàn.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 普查 pǔchá 给 gěi 今后 jīnhòu 制订 zhìdìng 规划 guīhuà 打下 dǎxià 了 le 底子 dǐzi

    - lần tổng điều tra này sẽ đặt nền tảng cho quy hoạch sau này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao