包打听 bāodǎtīng
volume volume

Từ hán việt: 【bao đả thính】

Đọc nhanh: 包打听 (bao đả thính). Ý nghĩa là: mật thám, trinh thám; thám tử; người hay dò la tin tức; người giỏi săn tin.

Ý Nghĩa của "包打听" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包打听 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mật thám

包探

✪ 2. trinh thám; thám tử; người hay dò la tin tức; người giỏi săn tin

指好打听消息或知道消息多的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包打听

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 的 de 孩子 háizi 会 huì 挨打 áidǎ

    - Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我敢 wǒgǎn 打包票 dǎbāopiào

    - anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 余下 yúxià 的 de 食物 shíwù 打包带 dǎbāodài 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy đã đóng gói thức ăn còn lại mang đi.

  • volume volume

    - 他 tā 迫不及待 pòbùjídài 地 dì 打包 dǎbāo 礼物 lǐwù

    - Anh ấy vội vàng mở quà.

  • volume volume

    - 一 yī 听到 tīngdào 打针 dǎzhēn 她 tā 就 jiù 害怕 hàipà

    - Hễ nghe tới tiêm là cô ấy sợ hãi.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 电话 diànhuà 打听 dǎtīng 到 dào 她 tā 的 de 信息 xìnxī

    - Anh nghe ngóng được thông tin của cô qua điện thoại.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 打听 dǎtīng 清楚 qīngchu 了 le , 立马 lìmǎ 给 gěi 我 wǒ 个 gè 回话 huíhuà

    - sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 老 lǎo 是 shì 说 shuō 好话 hǎohuà 想 xiǎng 打动 dǎdòng 我 wǒ , 我 wǒ 都 dōu 听腻 tīngnì 了 le

    - Anh ấy luôn nói những điều tốt đẹp để lay động tôi, tôi chán nghe rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 听›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Tīng , Tìng , Yín , Yǐn
    • Âm hán việt: Dẫn , Ngân , Thính
    • Nét bút:丨フ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RHML (口竹一中)
    • Bảng mã:U+542C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao