打吊瓶 dǎ diào píng
volume volume

Từ hán việt: 【đả điếu bình】

Đọc nhanh: 打吊瓶 (đả điếu bình). Ý nghĩa là: để đưa ai đó vào tĩnh mạch nhỏ giọt.

Ý Nghĩa của "打吊瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打吊瓶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đưa ai đó vào tĩnh mạch nhỏ giọt

to put sb on an intravenous drip

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打吊瓶

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 把 bǎ 花瓶 huāpíng 给 gěi 打 dǎ 了 le

    - Trong lọ cắm một bó hoa tươi.

  • volume volume

    - 他 tā 打破 dǎpò 了 le 玻璃瓶 bōlípíng

    - Anh ấy đã làm vỡ chai thủy tinh.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 瓶子 píngzi 的 de 瓶 píng 栓 shuān

    - Anh ấy đã mở nắp chai.

  • volume volume

    - 保持 bǎochí 局部 júbù 的 de 干净 gānjìng , 吃 chī 消炎药 xiāoyányào 或 huò 打吊针 dǎdiàozhēn

    - Giữ vệ sinh vùng kín sạch sẽ, uống thuốc chống viêm hoặc tiêm thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 花瓶 huāpíng 打碎 dǎsuì 了 le

    - Anh ta làm vỡ tan bình hoa rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 失手 shīshǒu 打碎 dǎsuì 了 le 花瓶 huāpíng

    - Cô ấy lỡ tay làm vỡ bình hoa.

  • volume volume

    - 她 tā 打破 dǎpò 了 le 一个 yígè 酒瓶子 jiǔpíngzi

    - Cô ấy làm vỡ một bình rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一瓶 yīpíng 啤酒 píjiǔ

    - Anh ấy mở một chai bia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RLB (口中月)
    • Bảng mã:U+540A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao