打光棍儿 dǎ guānggùn er
volume volume

Từ hán việt: 【đả quang côn nhi】

Đọc nhanh: 打光棍儿 (đả quang côn nhi). Ý nghĩa là: độc thân; sống độc thân (thường chỉ nam giới).

Ý Nghĩa của "打光棍儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打光棍儿 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc thân; sống độc thân (thường chỉ nam giới)

指成年人过单身生活 (多用于男子)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打光棍儿

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 铺盖卷儿 pūgàijuǎnér

    - Anh ấy đang buộc tấm nệm lại.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 技术 jìshù , 只能 zhǐnéng 在 zài 车间 chējiān 打杂 dǎzá 儿 ér

    - nó không có kỹ thuật, chỉ có thể làm tạp vụ trong phân xưởng.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 小 xiǎo 光棍 guānggùn

    - Một đám FA

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 打光棍儿 dǎguānggùnér ( 过 guò 单身汉 dānshēnhàn 的 de 生活 shēnghuó )

    - sống độc thân

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 在 zài 会上 huìshàng 打了个 dǎlegè 照面 zhàomiàn 儿 ér 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - lúc nãy trong hội nghị anh ấy chỉ xuất hiện một cái rồi đi.

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: āo , Gǔn , Gùn , Hùn
    • Âm hán việt: Côn , Hỗn
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAPP (木日心心)
    • Bảng mã:U+68CD
    • Tần suất sử dụng:Cao