打光机 dǎ guāng jī
volume volume

Từ hán việt: 【đả quang cơ】

Đọc nhanh: 打光机 (đả quang cơ). Ý nghĩa là: máy đánh bóng.

Ý Nghĩa của "打光机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打光机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy đánh bóng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打光机

  • volume volume

    - 坐 zuò 时光 shíguāng 机 jī

    - Với một cỗ máy thời gian.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 刷卡机 shuākǎjī 坏 huài 了 le , 打 dǎ 水 shuǐ 不要 búyào 钱 qián

    - Hôm nay máy cà thẻ hỏng rồi, lấy nước không cần trả tiền

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 打扮 dǎbàn 吸引 xīyǐn 目光 mùguāng

    - Trang phục của cô thu hút sự chú ý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 打入 dǎrù 机场 jīchǎng 保安 bǎoān 组织 zǔzhī

    - Họ đã đột nhập vào tổ chức an ninh sân bay.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 男朋友 nánpéngyou 打电话 dǎdiànhuà 打 dǎ 到 dào 手机 shǒujī 没 méi 电 diàn

    - Cô ta gọi cho bạn trai và họ nói chuyện cho đến khi điện thoại hết pin.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 打车 dǎchē 去 qù 机场 jīchǎng 吧 ba

    - Chúng ta bắt xe đi sân bay đi.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 给 gěi 手机 shǒujī 照片 zhàopiān 打 dǎ 上 shàng 马赛克 mǎsàikè ?

    - Làm sao để làm mờ ảnh hình ảnh trên điện thoại?

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 用 yòng 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng 打量 dǎliàng 他 tā

    - mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao