打光 dǎ guāng
volume volume

Từ hán việt: 【đả quang】

Đọc nhanh: 打光 (đả quang). Ý nghĩa là: độc thân; sống độc thân (thường chỉ nam giới) 。指成年人過單身生活 (多用于男子) 。.

Ý Nghĩa của "打光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打光 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc thân; sống độc thân (thường chỉ nam giới) 。指成年人過單身生活 (多用于男子) 。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打光

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 早就 zǎojiù 打扮 dǎbàn 得 dé 风风光光 fēngfēngguāngguāng 的 de 准备 zhǔnbèi 参加 cānjiā 这场 zhèchǎng 颁奖 bānjiǎng

    - Cô nàng từ sớm đã trang điểm lộng lẫy, sẵn sàng tham gia trao giải.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 打扮 dǎbàn 吸引 xīyǐn 目光 mùguāng

    - Trang phục của cô thu hút sự chú ý.

  • volume volume

    - 听不清 tīngbùqīng 他 tā 在 zài 说 shuō 什么 shénme , 光 guāng 听到 tīngdào 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 打着 dǎzhe 嘟噜 dūlū

    - chẳng rõ ông ấy đang nói gì, chỉ nghe lúng búng trong miệng.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 打光棍儿 dǎguānggùnér ( 过 guò 单身汉 dānshēnhàn 的 de 生活 shēnghuó )

    - sống độc thân

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 用 yòng 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng 打量 dǎliàng 他 tā

    - mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao