打桨 dǎ jiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【đả tưởng】

Đọc nhanh: 打桨 (đả tưởng). Ý nghĩa là: bắn súng, làm bài thay; làm bài hộ.

Ý Nghĩa của "打桨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打桨 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bắn súng

發射槍彈。

✪ 2. làm bài thay; làm bài hộ

見〖槍替〗。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打桨

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 三天打鱼 sāntiāndǎyú 两天晒网 liǎngtiānshàiwǎng

    - 3 ngày đánh cá, hai hôm phơi lưới.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 到 dào 天津 tiānjīn 打 dǎ 水道 shuǐdào 走要 zǒuyào 两天 liǎngtiān

    - Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 的 de 窗户 chuānghu 可以 kěyǐ 打开 dǎkāi

    - Cửa sổ bên trên có thể mở ra.

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 短打 duǎndǎ

    - mặc quần áo ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使桨 shǐjiǎng , 小船 xiǎochuán 只管 zhǐguǎn 在 zài 湖中 húzhōng 打转 dǎzhuǎn

    - anh ấy không biết chèo, chiếc thuyền con cứ xoay tròn trong hồ.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 我 wǒ 打过 dǎguò 几次 jǐcì 工 gōng

    - Khi học đại học, tôi đã đi làm thuê vài lần.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Tương , Tưởng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LND (中弓木)
    • Bảng mã:U+6868
    • Tần suất sử dụng:Trung bình