手艺灯笼 shǒuyì dēnglóng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ nghệ đăng lung】

Đọc nhanh: 手艺灯笼 (thủ nghệ đăng lung). Ý nghĩa là: Đèn lồng thủ công.

Ý Nghĩa của "手艺灯笼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手艺灯笼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đèn lồng thủ công

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手艺灯笼

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 手艺 shǒuyì 很潮 hěncháo

    - Tay nghề của bọn họ rất kém.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一手 yīshǒu 好 hǎo 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy có tay nghề giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 系在 xìzài 横杆 hénggān 上 shàng

    - Anh ấy treo đèn lồng vào thanh ngang.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 一只 yīzhī 蓝色 lánsè 的 de 灯笼 dēnglóng

    - Anh ấy mang đến một cái đèn lồng màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一手 yīshǒu 好 hǎo 棋艺 qíyì

    - Anh ấy có kỹ năng chơi cờ giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手艺 shǒuyì 非常 fēicháng 巧 qiǎo

    - Anh ấy rất khéo tay.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • - 作为 zuòwéi 工艺师 gōngyìshī , 他 tā 专注 zhuānzhù 于 yú 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 和 hé 雕刻 diāokè 艺术 yìshù

    - Là một nghệ nhân, anh ấy chuyên làm thủ công và nghệ thuật chạm khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng
    • Âm hán việt: Lung , Lộng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIKP (竹戈大心)
    • Bảng mã:U+7B3C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao