手板儿 shǒubǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【thủ bản nhi】

Đọc nhanh: 手板儿 (thủ bản nhi). Ý nghĩa là: bản quất tay (dụng cụ đánh người có tội).

Ý Nghĩa của "手板儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手板儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản quất tay (dụng cụ đánh người có tội)

打手的板子,旧时体罚的一种用具

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手板儿

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 抵着 dǐzhe 下巴颏儿 xiàbakēér

    - Nó chống tay lên cằm.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 使 shǐ 了 le 个 gè 绊儿 bànér , 一下子把 yīxiàzǐbǎ 对手 duìshǒu 撂 liào 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 有点儿 yǒudiǎner 木 mù

    - Tay anh ấy hơi tê.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 吧 ba , 你 nǐ 的 de 事 shì 我 wǒ 带 dài 手儿 shǒuér 就 jiù 做 zuò 了 le

    - anh đi đi, việc của anh tôi tiện thể làm luôn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao