手摆石 shǒu bǎi shí
volume volume

Từ hán việt: 【thủ bài thạch】

Đọc nhanh: 手摆石 (thủ bài thạch). Ý nghĩa là: đá móng.

Ý Nghĩa của "手摆石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手摆石 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đá móng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手摆石

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 那 nà 玫玉 méiyù 摆件 bǎijiàn 爱不释手 àibùshìshǒu

    - Cô ấy rất thích đồ trang trí bằng ngọc đó.

  • volume volume

    - 快 kuài 住手 zhùshǒu , 这 zhè 东西 dōngxī 禁不起 jīnbùqǐ 摆弄 bǎinòng

    - mau dừng tay đi, thứ này không nghịch được đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 直 zhí 摆手 bǎishǒu

    - Anh cứ vẫy tay với tôi mãi

  • volume volume

    - 这个 zhègè 手表 shǒubiǎo 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 精致 jīngzhì 的 de 摆轮 bǎilún

    - Chiếc đồng hồ này có một quả lắc tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 连忙 liánmáng 摆手 bǎishǒu 叫 jiào 大家 dàjiā 不要 búyào 笑 xiào

    - anh ta vội vã xua tay, bảo mọi người đừng cười.

  • volume volume

    - 手镯 shǒuzhuó 上 shàng 嵌饰 qiànshì 了 le 一颗 yīkē 红宝石 hóngbǎoshí

    - Vòng đeo tay được đính một viên hồng ngọc.

  • volume volume

    - 用力 yònglì 一 yī 扔 rēng , 石块 shíkuài 脱手 tuōshǒu 飞出去 fēichūqù

    - ném một cái mạnh, viên đá rời khỏi tay bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钻石 zuànshí 手表 shǒubiǎo 很 hěn 贵 guì

    - Đồng hồ kim cương của anh ấy rất đắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao