扁瘪 biǎn biě
volume volume

Từ hán việt: 【biển tất】

Đọc nhanh: 扁瘪 (biển tất). Ý nghĩa là: bẹp gí.

Ý Nghĩa của "扁瘪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扁瘪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bẹp gí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扁瘪

  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 没扎 méizhā , 两头 liǎngtóu 打塌 dǎtā

    - đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu

  • volume

    - 扁担 biǎndàn 的 de 一头 yītóu 挑着 tiāozhe 篮子 lánzi , 另一头 lìngyītóu 挂 guà 着 zhe 水罐 shuǐguàn

    - một đầu đòn gánh là cái làn, đầu kia là vò nước.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 靠 kào 在 zài 门 mén 背后 bèihòu

    - Đòn gánh dựng vào sau cánh cửa.

  • volume volume

    - 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 咯吱 gēzhī 咯吱 gēzhī 地直 dìzhí 响 xiǎng

    - đòn gánh kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 扁桃体 biǎntáotǐ 肥大 féidà

    - a-mi-dan bị sưng tấy.

  • volume volume

    - 扁桃体 biǎntáotǐ 发炎 fāyán 了 le , 最好 zuìhǎo 切除 qiēchú

    - Viêm amidan rồi, tốt nhất nên cắt đi.

  • volume

    - 园子 yuánzǐ 里 lǐ 的 de 花 huā 有 yǒu 一些 yīxiē 瘪 biě 了 le

    - Trong vườn có mấy bông hoa tàn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瘪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+10 nét)
    • Pinyin: Biē , Biě , Piē
    • Âm hán việt: Biết , Biệt , Tất
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XKHUP (重大竹山心)
    • Bảng mã:U+762A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình