森林采伐 sēnlín cǎifá
volume volume

Từ hán việt: 【sâm lâm thái phạt】

Đọc nhanh: 森林采伐 (sâm lâm thái phạt). Ý nghĩa là: lâm khẩn.

Ý Nghĩa của "森林采伐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

森林采伐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lâm khẩn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 森林采伐

  • volume volume

    - 采伐 cǎifá 林木 línmù

    - chặt cây rừng

  • volume volume

    - 她 tā 迷失 míshī 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Cô ấy bị lạc trong rừng.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 森林 sēnlín 禁止 jìnzhǐ 砍伐 kǎnfá

    - Khu rừng này cấm chặt phá.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 被 bèi 砍伐 kǎnfá 得 dé 很 hěn 严重 yánzhòng

    - Rừng bị chặt phá rất nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 砍伐 kǎnfá 加剧 jiājù 了 le 温室效应 wēnshìxiàoyìng

    - Phá rừng làm trầm trọng thêm hiệu ứng nhà kính.

  • volume volume

    - 滥伐 lànfá 森林 sēnlín , 破坏 pòhuài 了 le 地面 dìmiàn 被覆 bèifù

    - chặt phá rừng bừa bãi, làm hư thảm thực vật che phủ mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 采集 cǎijí 森林 sēnlín 果实 guǒshí

    - Anh ấy đi thu nhặt quả rừng.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 周围 zhōuwéi 有 yǒu 很多 hěnduō 森林 sēnlín

    - Xung quanh thành phố có rất nhiều rừng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạt
    • Nét bút:ノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OI (人戈)
    • Bảng mã:U+4F10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 森›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Sēn
    • Âm hán việt: Sâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DDD (木木木)
    • Bảng mã:U+68EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 采›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+1 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Cài
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BD (月木)
    • Bảng mã:U+91C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao