戴高帽子 dài gāomàozi
volume volume

Từ hán việt: 【đái cao mạo tử】

Đọc nhanh: 戴高帽子 (đái cao mạo tử). Ý nghĩa là: lời tâng bốc; lời nịnh hót; lời xu nịnh.

Ý Nghĩa của "戴高帽子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戴高帽子 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời tâng bốc; lời nịnh hót; lời xu nịnh

比喻对人说恭维的话也说戴高帽儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戴高帽子

  • volume volume

    - 戴高帽子 dàigāomàozi

    - khoái tâng bốc; khoái xu nịnh

  • volume volume

    - 把 bǎ 帽子 màozi 戴 dài 周正 zhōuzhēng

    - đội nón ngay ngắn

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 戴着 dàizhe 帽子 màozi 晒太阳 shàitàiyang

    - Ông nội đội mũ phơi nắng.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 他 tā 戴 dài 了 le 绿色 lǜsè 帽子 màozi

    - Nghe nói anh ấy bị cắm sừng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 戴 dài 上 shàng 了 le 懒惰 lǎnduò 的 de 帽子 màozi

    - Anh ấy bị gán cho cái mác "lười biếng".

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 出门 chūmén 戴上 dàishang 帽子 màozi 小心 xiǎoxīn 吹风 chuīfēng 着凉 zháoliáng

    - Ra ngoài thì đội mũ vào, cẩn thận gió khiến cảm lạnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 人 rén 啊 a , 就 jiù 喜欢 xǐhuan 给 gěi 别人 biérén 戴高帽 dàigāomào

    - Cái con người này, chỉ thích đi nịnh người khác

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 戴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+13 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIWTC (十戈田廿金)
    • Bảng mã:U+6234
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao