Các biến thể (Dị thể) của 戴

  • Cách viết khác

    侢 載 戴 𢎑 𢨇 𢨚 𨚵 𩖘

Ý nghĩa của từ 戴 theo âm hán việt

戴 là gì? 戴 (đái, đới). Bộ Qua 戈 (+13 nét). Tổng 17 nét but (一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶). Ý nghĩa là: đội (mũ), Đội, đeo, Tôn kính, quý trọng, đội (mũ). Từ ghép với 戴 : 戴帽 子 Đội mũ, 戴眼鏡 Đeo kính, 愛戴 Kính yêu, 擁戴 Ủng hộ và quý trọng, “ái đái” 愛戴 yêu kính. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đội (mũ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðội, phàm để cái gì lên đầu mà đội đều gọi là đái.
  • Tôn kính, như ái đái 愛戴 yêu chuộng, yêu mà bốc người lên gọi là ái đái.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đội, đeo

- 戴帽 子 Đội mũ

- 戴眼鏡 Đeo kính

* ② Kính (trọng), quý trọng

- 愛戴 Kính yêu

- 擁戴 Ủng hộ và quý trọng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đội, đeo

- “Đầu cân dĩ tự xả toái, thả nã cá chiên lạp tử dữ tha đái thượng” 頭巾已自扯碎, 且拿個氈笠子與他戴上 (Đệ tam thập nhất hồi) Khăn đầu đã bị xé rách, bèn đội cho chàng chiếc nón chiên.

Trích: “đái mạo tử” 戴帽子 đội mũ, “đái nhãn kính” 戴眼鏡 đeo kính. Thủy hử truyện 水滸傳

* Tôn kính, quý trọng

- “ái đái” 愛戴 yêu kính.

Từ điển phổ thông

  • đội (mũ)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đội, đeo

- 戴帽 子 Đội mũ

- 戴眼鏡 Đeo kính

* ② Kính (trọng), quý trọng

- 愛戴 Kính yêu

- 擁戴 Ủng hộ và quý trọng

Từ ghép với 戴