戒指儿 jiè zhi er
volume volume

Từ hán việt: 【giới chỉ nhi】

Đọc nhanh: 戒指儿 (giới chỉ nhi). Ý nghĩa là: nhẫn.

Ý Nghĩa của "戒指儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戒指儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẫn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戒指儿

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 钻石戒指 zuànshíjièzhi

    - Cô ấy đeo nhẫn kim cương.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 到 dào 戒掉 jièdiào 奶嘴 nǎizuǐ 儿 ér 的 de 时候 shíhou 了 le

    - Đứa bé đã đến lúc cai núm vú giả rồi.

  • volume volume

    - 土老帽 tǔlǎomào 儿 ér 主要 zhǔyào 是 shì 指 zhǐ 没 méi 见过世面 jiànguòshìmiàn

    - Người lỗi thời dùng để chỉ những người chưa từng nhìn thấy thế giới rộng lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 草 cǎo 编制 biānzhì 了 le 一只 yīzhī 戒指 jièzhi

    - Cô ấy đã đan một chiếc nhẫn bằng cỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 一枚 yīméi 漂亮 piàoliàng 的 de 戒指 jièzhi

    - Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đẹp.

  • volume volume

    - 人造 rénzào 琥珀 hǔpò 戒指 jièzhi

    - nhẫn hổ phách nhân tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 戒指 jièzhi 放在 fàngzài 了 le 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy đặt chiếc nhẫn lên bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求婚 qiúhūn 时 shí 给 gěi 她 tā 戴 dài 上 shàng 了 le 戒指 jièzhi

    - Anh ấy đã đeo nhẫn cho cô ấy khi cầu hôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao