我们结婚吧! wǒmen jiéhūn ba!
volume volume

Từ hán việt: 【ngã môn kết hôn ba】

Đọc nhanh: 我们结婚吧! (ngã môn kết hôn ba). Ý nghĩa là: Chúng ta kết hôn nhé.

Ý Nghĩa của "我们结婚吧!" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tình Yêu Ngôn Tình

我们结婚吧! khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chúng ta kết hôn nhé

《我们结婚吧!》是一款动作小游戏,游戏大小为11044K。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我们结婚吧!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 结婚 jiéhūn 吧 ba

    - Chúng ta kết hôn nhé.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 后门 hòumén 走 zǒu 吧 ba !

    - Chúng ta đi từ cửa sau nhé!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 爬山 páshān 吧 ba !

    - Chúng ta cùng nhau đi leo núi đi!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 博物院 bówùyuàn 参观 cānguān 吧 ba !

    - Chúng ta đi tham quan viện bảo tàng đi!

  • volume volume

    - 我姐 wǒjiě 结婚 jiéhūn 都 dōu 5 年 nián 多 duō 了 le , 但是 dànshì 很少 hěnshǎo 看过 kànguò 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 红过 hóngguò 脸 liǎn , 真 zhēn 羡慕 xiànmù !

    - Chị gái tôi đã kết hôn hơn 5 năm, nhưng tôi hiếm khi nhìn thấy hai vợ chồng họ cãi cọ, tôi thực sự hâm mộ với họ!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 放风筝 fàngfēngzhēng 吧 ba !

    - Chúng ta cùng đi thả diều nhé!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 勾 gōu 小指 xiǎozhǐ 吧 ba !

    - Chúng ta ngoắc tay nhé.

  • volume volume

    - 好 hǎo 热 rè 啊 a , 我们 wǒmen 开 kāi 空调 kōngtiáo 吧 ba !

    - Nóng quá, chúng ta mở điều hòa đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 们›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Mēn , Mén , Men
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:ノ丨丶丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OLS (人中尸)
    • Bảng mã:U+4EEC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao