成效 chéngxiào
volume volume

Từ hán việt: 【thành hiệu】

Đọc nhanh: 成效 (thành hiệu). Ý nghĩa là: hiệu quả; công hiệu; tác dụng; hiệu lực; tác động; ảnh hưởng; ấn tượng. Ví dụ : - 这种药消灭棉蚜虫,很有成效。 Loại thuốc này diệt sâu bông rất công hiệu.. - 这项工程开始显出成效。 Dự án đang bắt đầu cho thấy tác dụng.. - 我对这项计划的成效有点儿怀疑。 Tôi hơi nghi ngờ về tính hiệu quả của kế hoạch này.

Ý Nghĩa của "成效" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 5-6

成效 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu quả; công hiệu; tác dụng; hiệu lực; tác động; ảnh hưởng; ấn tượng

收到的效果;产生的效果。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药 yào 消灭 xiāomiè 棉 mián 蚜虫 yáchóng , 很 hěn 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Loại thuốc này diệt sâu bông rất công hiệu.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 工程 gōngchéng 开始 kāishǐ 显出 xiǎnchū 成效 chéngxiào

    - Dự án đang bắt đầu cho thấy tác dụng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 这项 zhèxiàng 计划 jìhuà 的 de 成效 chéngxiào 有点儿 yǒudiǎner 怀疑 huáiyí

    - Tôi hơi nghi ngờ về tính hiệu quả của kế hoạch này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成效

  • volume volume

    - 颇 pǒ 著 zhù 成效 chéngxiào

    - Tỏ ra rất hiệu quả

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 辅导班 fǔdǎobān 要 yào 做 zuò 的 de 就是 jiùshì 让 ràng 你们 nǐmen 的 de 孩子 háizi 在 zài 学习 xuéxí 上 shàng 有 yǒu 事半功倍 shìbàngōngbèi 的 de 成效 chéngxiào

    - Điều mà lớp phụ đạo của chúng tôi phải làm là giúp con bạn học tập hiệu quả hơn.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 的 de 构成 gòuchéng 决定 juédìng 了 le 效果 xiàoguǒ

    - Cấu trúc của thiết kế quyết định hiệu quả.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 取得 qǔde 了 le 显著 xiǎnzhù 的 de 成效 chéngxiào

    - Dự án đạt được thành quả đáng kể.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 工程 gōngchéng 开始 kāishǐ 显出 xiǎnchū 成效 chéngxiào

    - Dự án đang bắt đầu cho thấy tác dụng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提高 tígāo 生产力 shēngchǎnlì 的 de 措施 cuòshī 卓有成效 zhuóyǒuchéngxiào

    - Các biện pháp của họ để nâng cao năng suất sản xuất rất hiệu quả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 成效 chéngxiào 明显 míngxiǎn

    - Sự hợp tác của họ có hiệu quả rõ ràng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 成效显著 chéngxiàoxiǎnzhù

    - Hiệu quả của dự án này rất rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao