收效 shōuxiào
volume volume

Từ hán việt: 【thu hiệu】

Đọc nhanh: 收效 (thu hiệu). Ý nghĩa là: hiệu quả; kết quả. Ví dụ : - 难于收效。 khó mà thu được hiệu quả.. - 收效神速。 hiệu quả nhanh chóng.

Ý Nghĩa của "收效" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

收效 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu quả; kết quả

收到效果

Ví dụ:
  • volume volume

    - 难于 nányú 收效 shōuxiào

    - khó mà thu được hiệu quả.

  • volume volume

    - 收效 shōuxiào 神速 shénsù

    - hiệu quả nhanh chóng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 收效

  • volume volume

    - 收效 shōuxiào 神速 shénsù

    - hiệu quả nhanh chóng.

  • volume volume

    - 上行下效 shàngxíngxiàxiào

    - trên làm dưới bắt chước theo.

  • volume volume

    - 难于 nányú 收效 shōuxiào

    - khó mà thu được hiệu quả.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 信号 xìnhào , 不要 búyào 接收器 jiēshōuqì

    - Không có tín hiệu, không có máy thu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 有 yǒu 收到 shōudào 我 wǒ 的 de 申请 shēnqǐng 了 le 没 méi ?

    - Không biết anh ấy đã nhận được đơn của tôi chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao