成心 chéng xīn
volume volume

Từ hán việt: 【thành tâm】

Đọc nhanh: 成心 (thành tâm). Ý nghĩa là: cố ý; cố tình; có chủ tâm.

Ý Nghĩa của "成心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

成心 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố ý; cố tình; có chủ tâm

故意

So sánh, Phân biệt 成心 với từ khác

✪ 1. 成心 vs 故意

Giải thích:

"成心" và "故意" đều là tính từ, có ý nghĩa giống nhau, nhưng đều không thể đứng một mình làm vị ngữ, thường được dùng làm trạng ngữ, không thể dùng "很" để bổ nghĩa, không có cách diễn đạt "很成心" hoặc "很故意", "成心" thường được dùng trong văn nói, "故意" không có giới hạn này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成心

  • volume volume

    - 养成 yǎngchéng 乐观 lèguān 心态 xīntài

    - Hình thành thái độ lạc quan

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 她 tā 在 zài 同学 tóngxué 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 心里 xīnli 成 chéng 了 le 优秀 yōuxiù 班干部 bāngànbù 和 hé 学习 xuéxí 的 de 好榜样 hǎobǎngyàng

    - Vì vậy, em đã trở thành một lớp trưởng xuất sắc và là tấm gương học tập tốt trong lòng các bạn trong lớp và thầy cô.

  • volume volume

    - 团队 tuánduì 的 de 核心成员 héxīnchéngyuán 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Thành viên nòng cốt rất quan trọng.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 还 hái 没有 méiyǒu 完成 wánchéng , 心里 xīnli 老是 lǎoshi 沉甸甸 chéndiàndiàn 的 de

    - nhiệm vụ chưa hoàn thành, lòng cứ trĩu nặng.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 公司 gōngsī 的 de 核心成员 héxīnchéngyuán

    - Họ là các thành viên cốt lõi của công ty.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 经验 jīngyàn 会 huì 增强 zēngqiáng 信心 xìnxīn

    - Kinh nghiệm thành công sẽ tăng cường sự tự tin.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 下定决心 xiàdìngjuéxīn 完成 wánchéng 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Họ hạ quyết tâm hoàn thành dự án này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao