成型腰围 chéngxíng yāowéi
volume volume

Từ hán việt: 【thành hình yêu vi】

Đọc nhanh: 成型腰围 (thành hình yêu vi). Ý nghĩa là: hình thành eo (cạp thành phẩm).

Ý Nghĩa của "成型腰围" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成型腰围 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình thành eo (cạp thành phẩm)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成型腰围

  • volume volume

    - 偏执 piānzhí 型 xíng 人格 réngé 一般 yìbān 形成 xíngchéng 于 yú 童年 tóngnián

    - Nhân cách hoang tưởng phát triển trong thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 腰疼 yāoténg 成 chéng 那样 nàyàng 了 le

    - Eo tôi đau đến mức đấy rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 腰围 yāowéi 是 shì 26 英寸 yīngcùn

    - Vòng eo của cô ấy là 26 inch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 腰围 yāowéi 是 shì 80 厘米 límǐ

    - Vòng eo của tôi là 80 cm.

  • volume volume

    - 还好 háihǎo 我长 wǒzhǎng 了 le 成人型 chéngrénxíng 青春痘 qīngchūndòu

    - Cảm ơn Chúa vì mụn trứng cá ở tuổi trưởng thành!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 围坐 wéizuò 成 chéng 一个 yígè 不 bù 很 hěn 规正 guīzhèng 的 de 圆圈 yuánquān

    - họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa lắm.

  • volume volume

    - 俄而 éér , 大伙儿 dàhuǒer 站 zhàn 在 zài 聚成 jùchéng 一圈 yīquān 的 de 猎犬 lièquǎn 周围 zhōuwéi

    - Đột nhiên, mọi người đứng xung quanh đàn chó săn tụ tập thành một vòng tròn.

  • volume volume

    - 模子 múzǐ 一种 yīzhǒng 框架 kuàngjià 或 huò 模型 móxíng 在 zài 其 qí 周围 zhōuwéi 或 huò 在 zài 其 qí 上 shàng 某物 mǒuwù 被 bèi 塑造 sùzào 或 huò 成形 chéngxíng

    - Một cái khuôn hoặc mô hình được sử dụng để tạo hình hoặc định hình một cái gì đó xung quanh hoặc trên nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 围›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:丨フ一一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WQS (田手尸)
    • Bảng mã:U+56F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao