成型后套 chéngxíng hòu tào
volume volume

Từ hán việt: 【thành hình hậu sáo】

Đọc nhanh: 成型后套 (thành hình hậu sáo). Ý nghĩa là: Ốp gót thành hình.

Ý Nghĩa của "成型后套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成型后套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ốp gót thành hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成型后套

  • volume volume

    - 二十岁 èrshísuì 时 shí 告别 gàobié 故乡 gùxiāng , 以后 yǐhòu 一直 yìzhí 客居 kèjū 成都 chéngdū

    - hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 日后 rìhòu 将会 jiānghuì 成为 chéngwéi 很 hěn 好 hǎo 的 de 经济 jīngjì 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Hai nước sẽ trở thành đối tác hợp tác kinh tế tốt trong tương lai.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最 zuì 严峻 yánjùn 的 de 考验 kǎoyàn , 常常 chángcháng 不 bù 在 zài 逆境 nìjìng 之中 zhīzhōng , 而 ér 在 zài 成功 chénggōng 之后 zhīhòu

    - Thử thách gay gắt nhất của cuộc đời thường không ở trong nghịch cảnh mà là sau khi thành công.

  • volume volume

    - 变成 biànchéng 光头 guāngtóu 选美 xuǎnměi 皇后 huánghòu

    - Rõ ràng là một hoa hậu đầu trọc là điều tồi tệ nhất

  • volume volume

    - 她 tā 不久 bùjiǔ 后 hòu 将 jiāng 成为 chéngwéi 母亲 mǔqīn

    - Cô ấy chẳng bao lâu nữa sẽ làm mẹ..

  • volume volume

    - 后 hòu 三名 sānmíng 的 de 成绩 chéngjì 不 bù 理想 lǐxiǎng

    - Thành tích của ba vị trí cuối cùng không tốt.

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁水 tiěshuǐ 灌注 guànzhù 到 dào 砂型 shāxíng 里 lǐ , 凝固 nínggù 后 hòu 就 jiù 成 chéng 了 le 铸件 zhùjiàn

    - rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 完成 wánchéng 后 hòu 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 休息 xiūxī

    - Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, chúng ta có thể nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao