清醒 qīngxǐng
volume volume

Từ hán việt: 【thanh tỉnh】

Đọc nhanh: 清醒 (thanh tỉnh). Ý nghĩa là: tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc), hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần). Ví dụ : - 早晨起来,头脑特别清醒。 Buổi sáng thức dậy, đầu óc thật là minh mẫn.. - 我不能放松,仍然觉得很清醒。 Tôi không thể thư giãn,nhưng vẫn cảm thấy tỉnh táo.. - 她头脑清醒,善于分析。 Đầu óc cô ấy sáng suốt, rất hợp để phân tích.

Ý Nghĩa của "清醒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 6 TOCFL 4

清醒 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc)

(头脑) 清楚; 明白

Ví dụ:
  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 起来 qǐlai , 头脑 tóunǎo 特别 tèbié 清醒 qīngxǐng

    - Buổi sáng thức dậy, đầu óc thật là minh mẫn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 放松 fàngsōng , 仍然 réngrán 觉得 juéde 很 hěn 清醒 qīngxǐng

    - Tôi không thể thư giãn,nhưng vẫn cảm thấy tỉnh táo.

  • volume volume

    - 她 tā 头脑清醒 tóunǎoqīngxǐng , 善于 shànyú 分析 fēnxī

    - Đầu óc cô ấy sáng suốt, rất hợp để phân tích.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần)

(神志) 由昏迷而恢复正常

Ví dụ:
  • volume volume

    - 病人 bìngrén 已经 yǐjīng 清醒过来 qīngxǐngguòlái

    - Bệnh nhân đã tỉnh lại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清醒

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 起来 qǐlai , 头脑 tóunǎo 特别 tèbié 清醒 qīngxǐng

    - Buổi sáng thức dậy, đầu óc thật là minh mẫn.

  • volume volume

    - 失败 shībài 使 shǐ 他 tā 清醒 qīngxǐng 了 le

    - Thất bại đã khiến anh ấy thức tỉnh.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 还 hái 清醒 qīngxǐng 的话 dehuà 敲 qiāo 两下 liǎngxià 门 mén

    - Gõ hai lần nếu bạn tỉnh táo.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 已经 yǐjīng 清醒过来 qīngxǐngguòlái

    - Bệnh nhân đã tỉnh lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 保持 bǎochí 清醒 qīngxǐng 的 de 头脑 tóunǎo 不能 bùnéng 黑白 hēibái 颠倒 diāndào 是非不分 shìfēibùfēn

    - Phải giữ cho mình một cái đầu tỉnh táo, không thể đổi trắng thay đen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 放松 fàngsōng , 仍然 réngrán 觉得 juéde 很 hěn 清醒 qīngxǐng

    - Tôi không thể thư giãn,nhưng vẫn cảm thấy tỉnh táo.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 这么 zhème 浑 hún , 要 yào 清醒 qīngxǐng 点 diǎn

    - Bạn đừng có hồ đồ như thế, phải tỉnh táo chút.

  • volume volume

    - 当 dāng 他们 tāmen 在 zài 放映 fàngyìng 幻灯片 huàndēngpiàn 时 shí , 要 yào 我 wǒ 保持 bǎochí 清醒 qīngxǐng 是 shì 不 bù 可能 kěnéng 的 de

    - Khi họ đang chiếu trình chiếu ảnh trên slides, việc yêu cầu tôi giữ cho mình tỉnh táo là không thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 醒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jīng , Xīng , Xǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tỉnh
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWAHM (一田日竹一)
    • Bảng mã:U+9192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao