感奋 gǎnfèn
volume volume

Từ hán việt: 【cảm phấn】

Đọc nhanh: 感奋 (cảm phấn). Ý nghĩa là: phấn chấn (vì cảm động). Ví dụ : - 胜利的喜讯使人们感奋不己。 tin thắng lợi làm mọi người phấn chấn hẳn lên.

Ý Nghĩa của "感奋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

感奋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phấn chấn (vì cảm động)

因感动、感激而兴奋或奋发

Ví dụ:
  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 喜讯 xǐxùn 使 shǐ 人们 rénmen 感奋 gǎnfèn 不己 bùjǐ

    - tin thắng lợi làm mọi người phấn chấn hẳn lên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 感奋

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 项目 xiàngmù 感到 gǎndào 昂奋 ángfèn

    - Anh ấy cảm thấy rất phấn khích với dự án mới.

  • volume volume

    - 他 tā 奋笔疾书 fènbǐjíshū 写下 xiěxià 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy giơ bút ghi cảm nhận

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de 喜讯 xǐxùn 使 shǐ 人们 rénmen 感奋 gǎnfèn 不己 bùjǐ

    - tin thắng lợi làm mọi người phấn chấn hẳn lên.

  • volume volume

    - 在 zài 奋斗 fèndòu 中 zhōng 感悟到 gǎnwùdào 人生 rénshēng 的 de 真谛 zhēndì

    - trong đấu tranh cảm ngộ được chân lý nhân sinh.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 的 de 热闹 rènao 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 兴奋 xīngfèn

    - Sự nhộn nhịp ở chợ khiến ta cảm thấy hào hứng.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 情趣 qíngqù 使 shǐ 我 wǒ 感到 gǎndào 兴奋 xīngfèn

    - Sự thú vị của bộ phim làm tôi cảm thấy phấn khích.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 感到 gǎndào 非常 fēicháng 兴奋 xīngfèn

    - Bọn trẻ cảm thấy rất phấn khích.

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 踢足球 tīzúqiú , 因为 yīnwèi 它 tā 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 非常 fēicháng 兴奋 xīngfèn

    - Tôi thích chơi bóng đá vì nó làm tôi cảm thấy rất hứng thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:一ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KW (大田)
    • Bảng mã:U+594B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao