想得到 xiǎngdédào
volume volume

Từ hán việt: 【tưởng đắc đáo】

Đọc nhanh: 想得到 (tưởng đắc đáo). Ý nghĩa là: dự đoán được.

Ý Nghĩa của "想得到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

想得到 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dự đoán được

在意料中;意料得到 (多用于反问)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 想得到

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 心眼儿 xīnyǎner , 什么 shénme 事 shì 都 dōu 想 xiǎng 得 dé 周到 zhōudào

    - anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 集体 jítǐ 想得 xiǎngdé 周到 zhōudào , 管得 guǎndé 宽 kuān

    - Anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 想要 xiǎngyào 得到 dédào 友谊 yǒuyì , 就要 jiùyào 付出 fùchū 真心 zhēnxīn

    - Nếu bạn muốn có được tình bạn, bạn phải trao trái tim chân thành.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 一般 yìbān 都 dōu 思想保守 sīxiǎngbǎoshǒu , 然而 ránér , 如果 rúguǒ 他们 tāmen 得到 dédào 军饷 jūnxiǎng 太 tài 少 shǎo

    - Tuy nhiên, những người lính thường bảo thủ, nếu họ nhận được quá ít lương

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广大 guǎngdà 的 de 革命 gémìng 知识分子 zhīshífènzǐ 都 dōu 觉悟 juéwù 到 dào 有 yǒu 积极 jījí 改造思想 gǎizàosīxiǎng 的 de 必要 bìyào

    - những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Quốc rộng lớn đều giác ngộ được phải có sự cải tạo tư tưởng một cách tích cực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 说 shuō 我 wǒ 对 duì 他 tā 真是 zhēnshi 敬佩 jìngpèi 我 wǒ 从未 cóngwèi 想到 xiǎngdào 他 tā 能 néng 参加 cānjiā 甲队 jiǎduì

    - Tôi phải nói rằng tôi thật sự ngưỡng mộ anh ta - Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ta có thể tham gia đội A.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao