想不到 xiǎngbùdào
volume volume

Từ hán việt: 【tưởng bất đáo】

Đọc nhanh: 想不到 (tưởng bất đáo). Ý nghĩa là: không ngờ; nào ngờ; nào dè; dè đâu. Ví dụ : - 一年没回家,想不到家乡变化这么大。 một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

Ý Nghĩa của "想不到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

✪ 1. không ngờ; nào ngờ; nào dè; dè đâu

出于意外;没有料到

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一年 yīnián 没 méi 回家 huíjiā , 想不到 xiǎngbúdào 家乡 jiāxiāng 变化 biànhuà 这么 zhème 大 dà

    - một năm không về, không ngờ quê hương đổi thay nhiều như vậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 想不到

  • volume volume

    - 你 nǐ 不想 bùxiǎng 听到 tīngdào 的 de

    - Bạn không muốn nghe nó.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 拨弄 bōnòng 人 rén , 办不到 bànbúdào

    - nó muốn chi phối người ta, không dễ đâu!

  • volume volume

    - 名单 míngdān 中 zhōng 包括 bāokuò 一些 yīxiē 意想不到 yìxiǎngbúdào 的 de 人 rén

    - Trong danh sách có một số người không ngờ tới.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 让 ràng 我 wǒ 想象 xiǎngxiàng 不到 búdào

    - Thành tựu của anh ấy khiến tôi không thể tưởng tượng được.

  • volume volume

    - 想不到 xiǎngbúdào 他 tā 竟 jìng 胡涂 hútu 到 dào 这个 zhègè 分际 fènjì

    - không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 快滚 kuàigǔn , 不想 bùxiǎng 再 zài 见到 jiàndào 你 nǐ !

    - Cút mau, tôi không muốn gặp anh nữa!

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 多年 duōnián 失掉 shīdiào 了 le 联系 liánxì , 想不到 xiǎngbúdào 在 zài 群英会 qúnyīnghuì 上 shàng 见面 jiànmiàn 了 le , 真是 zhēnshi 奇遇 qíyù

    - hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao