想开 xiǎng kāi
volume volume

Từ hán việt: 【tưởng khai】

Đọc nhanh: 想开 (tưởng khai). Ý nghĩa là: để vượt qua (một cú sốc; mất mát; v.v.) / để tránh chìm đắm trong những điều khó chịu / để chấp nhận hoàn cảnh và tiếp tục. Ví dụ : - 思想开阔。 Tư tưởng cởi mở.. - 思想开展。 tư tưởng cởi mở.. - 思想开通。 tư tưởng thông thoáng.

Ý Nghĩa của "想开" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

想开 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để vượt qua (một cú sốc; mất mát; v.v.) / để tránh chìm đắm trong những điều khó chịu / để chấp nhận hoàn cảnh và tiếp tục

想开,读音xiǎng kāi,汉语词语,意思为以聊以自慰或认定只能如此的态度来除去心中的郁结。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 开阔 kāikuò

    - Tư tưởng cởi mở.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 开展 kāizhǎn

    - tư tưởng cởi mở.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 开通 kāitōng

    - tư tưởng thông thoáng.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 开 kāi 了 le 窍 qiào , 工作 gōngzuò 才 cái 做得好 zuòdéhǎo

    - tư tưởng có thông suốt thì công việc mới làm tốt được.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已然 yǐrán 如此 rúcǐ , 还是 háishì 想开 xiǎngkāi 些 xiē 吧 ba

    - sự việc đã như vậy thì nên nghĩ cho thoáng đi nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 想开

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 揭开 jiēkāi 生命 shēngmìng 的 de 奥秘 àomì

    - Anh ấy muốn khám phá bí ẩn của sự sống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想开 xiǎngkāi 空调 kōngtiáo 还是 háishì 开窗 kāichuāng ?

    - Bạn muốn mở điều hòa hay mở cửa sổ?

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 公开 gōngkāi 这 zhè 消息 xiāoxi

    - Anh ấy muốn công khai tin này.

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 提早 tízǎo 会议 huìyì 的 de 召开 zhàokāi

    - Anh ấy muốn tổ chức cuộc họp sớm hơn.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 已然 yǐrán 如此 rúcǐ , 还是 háishì 想开 xiǎngkāi 些 xiē 吧 ba

    - sự việc đã như vậy thì nên nghĩ cho thoáng đi nào.

  • volume volume

    - 她 tā 望望 wàngwàng 我 wǒ 想 xiǎng 说 shuō 什么 shénme 终于 zhōngyú 没 méi 开口 kāikǒu 只是 zhǐshì 抿嘴 mǐnzuǐ 一笑 yīxiào

    - Cô ấy nhìn tôi như muốn nói điều gì đó, nhưng cuối cùng cô ấy không nói gì, chỉ mím môi cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao