半开门儿 bàn kāimén er
volume volume

Từ hán việt: 【bán khai môn nhi】

Đọc nhanh: 半开门儿 (bán khai môn nhi). Ý nghĩa là: gái điếm kín; gái điếm chìm; gái gọi; đĩ lậu.

Ý Nghĩa của "半开门儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半开门儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gái điếm kín; gái điếm chìm; gái gọi; đĩ lậu

指暗娼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半开门儿

  • volume volume

    - 门 mén 半开 bànkāi 着 zhe , 但 dàn 里面 lǐmiàn 没 méi 人 rén

    - Cửa hé mở nhưng bên trong không có ai.

  • volume volume

    - 一星半点 yīxīngbàndiǎn 儿 ér

    - một chút

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房门 fángmén 半开 bànkāi 着 zhe

    - cửa phòng anh ấy hé mở

  • volume volume

    - 通跨 tōngkuà 院儿 yuànér 的 de 月亮 yuèliang 门 mén 冷清清 lěngqīngqīng 地开 dìkāi 着 zhe

    - ánh trăng ảm đạm hắt bóng xuống sân vườn.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume

    - 于是 yúshì 她 tā 走开 zǒukāi 了 le , 我 wǒ 把门 bǎmén 打开 dǎkāi , 走进 zǒujìn 了 le 起 qǐ 坐间 zuòjiān

    - Vậy là cô ấy bỏ đi, tôi mở cửa bước vào phòng khách ngồi.

  • volume volume

    - 使劲儿 shǐjìner 推 tuī 一下 yīxià 门 mén 就 jiù 开 kāi 了 le

    - Dùng sức đẩy một cái là cửa mở rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao