油炸 yóu zhá
volume volume

Từ hán việt: 【du tạc】

Đọc nhanh: 油炸 (du tạc). Ý nghĩa là: chiên ngập dầu; dầu mỡ. Ví dụ : - 马克吃了太多油炸食品。 Mark ăn quá nhiều đồ chiên rán.. - 我最爱油炸圈饼。 Bánh rán là món ưa thích của tôi.

Ý Nghĩa của "油炸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

油炸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiên ngập dầu; dầu mỡ

将食物放入食用油中加热(油的液面高于食物高度)的过程就叫做油炸。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 马克 mǎkè 吃 chī 了 le 太 tài 多 duō 油炸 yóuzhá 食品 shípǐn

    - Mark ăn quá nhiều đồ chiên rán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 油炸 yóuzhá 圈饼 quānbǐng

    - Bánh rán là món ưa thích của tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油炸

  • volume volume

    - 炸油条 zháyóutiáo

    - Chiên chá quẩy

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 油炸 yóuzhá 圈饼 quānbǐng

    - Bánh rán là món ưa thích của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 油炸 yóuzhá 蚝 háo

    - Cô ấy thích ăn hàu chiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 油炸 yóuzhá 的 de 食品 shípǐn

    - Tôi không thích đồ chiên

  • volume volume

    - 油炸 yóuzhá 食物 shíwù 不易 bùyì 被 bèi 身体 shēntǐ 吸收 xīshōu

    - đồ chiên không dễ được cơ thể hấp thụ.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 油泥 yóuní , 黑糊糊 hēihūhū 的 de

    - hai tay đầy dầu, đen nhẻm.

  • volume volume

    - 马克 mǎkè 吃 chī 了 le 太 tài 多 duō 油炸 yóuzhá 食品 shípǐn

    - Mark ăn quá nhiều đồ chiên rán.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 要 yào 尽量少 jǐnliàngshǎo 吃 chī 油炸 yóuzhá 食品 shípǐn

    - Người cao tuổi nên cố gắng ăn ít thực phẩm chiên rán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá , Zhà
    • Âm hán việt: Trác , Tạc
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHS (火竹尸)
    • Bảng mã:U+70B8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao