真想不到 zhēn xiǎngbùdào
volume volume

Từ hán việt: 【chân tưởng bất đáo】

Đọc nhanh: 真想不到 (chân tưởng bất đáo). Ý nghĩa là: không tưởng tượng được. Ví dụ : - 你看怪不怪?真想不到! Bạn thấy nó có kì lạ không, thật không thể tưởng tượng được.

Ý Nghĩa của "真想不到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

真想不到 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không tưởng tượng được

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 怪不怪 guàibùguài 真 zhēn 想不到 xiǎngbúdào

    - Bạn thấy nó có kì lạ không, thật không thể tưởng tượng được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 真想不到

  • volume volume

    - 哎 āi 真是 zhēnshi 想不到 xiǎngbúdào 的 de 事 shì

    - Chao ôi! Thật là một chuyện không ngờ tới.

  • volume volume

    - 九十 jiǔshí 秒 miǎo 没想到 méixiǎngdào 它 tā 真的 zhēnde 很 hěn 久 jiǔ

    - Chín mươi giây là một thời gian dài để không nghĩ về nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 怪不怪 guàibùguài 真 zhēn 想不到 xiǎngbúdào

    - Bạn thấy nó có kì lạ không, thật không thể tưởng tượng được.

  • volume volume

    - 真是 zhēnshi 想不到 xiǎngbúdào 南加州 nánjiāzhōu 的 de 人 rén 对 duì 硅胶 guījiāo 这么 zhème 迷恋 míliàn

    - Ai biết rằng miền nam California là trung tâm sản xuất silica gel?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 让 ràng 我 wǒ 想象 xiǎngxiàng 不到 búdào

    - Thành tựu của anh ấy khiến tôi không thể tưởng tượng được.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 多年 duōnián 失掉 shīdiào 了 le 联系 liánxì , 想不到 xiǎngbúdào 在 zài 群英会 qúnyīnghuì 上 shàng 见面 jiànmiàn 了 le , 真是 zhēnshi 奇遇 qíyù

    - hai người bọn họ mất liên lạc đã nhiều năm rồi, không ngờ gặp mặt nhau trong cuộc họp chiến sĩ thi đua, thật là cuộc gặp gỡ bất ngờ.

  • - 今天 jīntiān 的 de 心情 xīnqíng 真的 zhēnde 不好 bùhǎo , 什么 shénme 都 dōu 不想 bùxiǎng 做 zuò

    - Tâm trạng hôm nay thật sự không tốt, chẳng muốn làm gì cả.

  • - 他 tā 居然 jūrán 得到 dédào 了 le 第一名 dìyìmíng , 真是 zhēnshi 不可思议 bùkěsīyì

    - Anh ấy lại giành được giải nhất, thật không thể tin được!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao