Các biến thể (Dị thể) của 惰

  • Cách viết khác

    㤢 伿 媠 憜 𡡙 𢞑 𢡢 𢢠 𢣖 𢣝

Ý nghĩa của từ 惰 theo âm hán việt

惰 là gì? 惰 (Noạ, đoạ). Bộ Tâm 心 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶丨一ノ一丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: ngây ngô, dốt, Lười biếng., Lười biếng, Uể oải, mệt mỏi. Từ ghép với 惰 : 懶惰 Biếng nhác, lười biếng, “nọa tính” 惰性 tính lười, 懶惰 Biếng nhác, lười biếng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngây ngô, dốt

Từ điển Thiều Chửu

  • Lười biếng.
  • Hình dáng uể oải.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lười biếng, biếng nhác

- 懶惰 Biếng nhác, lười biếng

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Lười biếng

- “nọa tính” 惰性 tính lười

- “du nọa” 遊惰 lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.

* Uể oải, mệt mỏi

- “Nữ lang từ dĩ khốn nọa” 女郎辭以困惰 (Cát Cân 葛巾) Thiếu nữ từ chối, lấy cớ vì mệt mỏi.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Âm:

Đoạ

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lười biếng, biếng nhác

- 懶惰 Biếng nhác, lười biếng

Từ ghép với 惰