惯坏 guàn huài
volume volume

Từ hán việt: 【quán hoại】

Đọc nhanh: 惯坏 (quán hoại). Ý nghĩa là: làm hư (một đứa trẻ). Ví dụ : - 你说,是现在的孩子给惯坏了,还是我的脑筋过时了? Bạn nói xem, là trẻ em hiện nay hư hỏng hay do suy nghĩ của tôi thực sự đã lỗi thời đây.

Ý Nghĩa của "惯坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惯坏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm hư (một đứa trẻ)

to spoil (a child)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 是 shì 现在 xiànzài 的 de 孩子 háizi 给 gěi 惯坏 guànhuài 了 le 还是 háishì 我 wǒ 的 de 脑筋 nǎojīn 过时 guòshí 了 le

    - Bạn nói xem, là trẻ em hiện nay hư hỏng hay do suy nghĩ của tôi thực sự đã lỗi thời đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惯坏

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 熬夜 áoyè 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Anh ấy có thói quen xấu là thức khuya.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 孩子 háizi 惯坏 guànhuài 了 le

    - Đừng chiều hư đứa trẻ.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 迁就 qiānjiù 孩子 háizi 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Không thể nhượng bộ những thói quen xấu của trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 屏弃 bǐngqì 了 le 坏习惯 huàixíguàn

    - Anh ấy từ bỏ thói xấu đó.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 被 bèi 父母 fùmǔ 惯坏 guànhuài 了 le

    - Đứa trẻ bị cha mẹ nuông chiều hư rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 逞 chěng 坏习惯 huàixíguàn

    - Bạn đừng dung túng thói quen xấu.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 还有 háiyǒu 偷吃 tōuchī 的 de 坏习惯 huàixíguàn

    - Mèo con có thói quen xấu là ăn trộm thức ăn

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 去除 qùchú 这个 zhègè 坏习惯 huàixíguàn

    - Chúng ta cần loại bỏ thói quen xấu này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Guàn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PWJO (心田十人)
    • Bảng mã:U+60EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao