悬案 xuán'àn
volume volume

Từ hán việt: 【huyền án】

Đọc nhanh: 悬案 (huyền án). Ý nghĩa là: án chưa giải quyết, vấn đề chưa giải quyết.

Ý Nghĩa của "悬案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悬案 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. án chưa giải quyết

没有解决的案件

✪ 2. vấn đề chưa giải quyết

泛指没有解决的问题

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悬案

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 审了 shěnle 两堂 liǎngtáng 案 àn

    - Hôm nay xét xử hai vụ án.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 条例 tiáolì 草案 cǎoàn

    - bản phát thảo điều lệ về quản lý giao thông

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 德 dé 莫特 mòtè 案 àn 还 hái 不 bù 足够 zúgòu

    - Tệp McDermott không kết nối các dấu chấm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 悬案 xuánàn 困扰 kùnrǎo 大家 dàjiā 很 hěn 久 jiǔ

    - Vụ án chưa giải quyết này đã làm phiền mọi người rất lâu.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 知道 zhīdào 答案 dáàn

    - Anh ấy nhất định biết câu trả lời.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 悬望 xuánwàng 远方 yuǎnfāng 的 de 她 tā

    - Anh ấy vẫn luôn mong đợi cô ấy ở nơi xa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 必须 bìxū 提交 tíjiāo 设计方案 shèjìfāngàn

    - Hôm nay phải nộp phương án thiết kế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIP (月戈心)
    • Bảng mã:U+60AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao