悬揣 xuán chuǎi
volume volume

Từ hán việt: 【huyền suỷ】

Đọc nhanh: 悬揣 (huyền suỷ). Ý nghĩa là: suy đoán; phỏng đoán.

Ý Nghĩa của "悬揣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悬揣 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suy đoán; phỏng đoán

猜想;揣测

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悬揣

  • volume volume

    - 他 tā 兜里 dōulǐ 揣着 chuāizhe 几块 jǐkuài 洋钱 yángqián

    - Trong túi anh ấy có vài đồng bạc

  • volume volume

    - 力量悬殊 lìliàngxuánshū

    - lực lượng khác xa nhau

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 随便 suíbiàn 揣个 chuāigè 理由 lǐyóu

    - Bạn không thể tùy tiện bịa đặt một lí do.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 悬揣 xuánchuǎi 他人 tārén 想法 xiǎngfǎ

    - Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

  • volume volume

    - 集齐 jíqí 戏剧 xìjù 危险 wēixiǎn 和 hé 悬疑 xuányí

    - Tất cả những gì kịch tính và nguy hiểm và hồi hộp.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 那 nà 情况 qíngkuàng 可真 kězhēn 悬 xuán 啊 a

    - Tình huống vừa rồi thật nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 像 xiàng 走 zǒu 到 dào 悬崖 xuányá

    - Quyết định của anh ấy như đi đến bờ vực.

  • volume volume

    - 众寡悬殊 zhòngguǎxuánshū

    - nhiều ít khác nhau xa; chênh lệch khá nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BIP (月戈心)
    • Bảng mã:U+60AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 揣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chuāi , Chuǎi , Chuài , Tuán , Zhuī
    • Âm hán việt: Chuỳ , Suỷ , Tuy , Đoàn
    • Nét bút:一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUMB (手山一月)
    • Bảng mã:U+63E3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình