悔恨终生 huǐhèn zhōngshēng
volume volume

Từ hán việt: 【hối hận chung sinh】

Đọc nhanh: 悔恨终生 (hối hận chung sinh). Ý nghĩa là: Ân hận cả đời. Ví dụ : - 绑架了他的前女友,他终因自己的行为而悔恨终生。 Bắt cóc bạn gái cũ của mình, và anh ta hối hận về hành động của mình trong suốt quãng đời còn lại.

Ý Nghĩa của "悔恨终生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悔恨终生 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ân hận cả đời

Ví dụ:
  • volume volume

    - 绑架 bǎngjià 了 le 他 tā 的 de 前女友 qiánnǚyǒu , 他 tā 终因 zhōngyīn 自己 zìjǐ 的 de 行为 xíngwéi 而 ér 悔恨 huǐhèn 终生 zhōngshēng

    - Bắt cóc bạn gái cũ của mình, và anh ta hối hận về hành động của mình trong suốt quãng đời còn lại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悔恨终生

  • volume volume

    - 奋斗终生 fèndòuzhōngshēng

    - phấn đấu suốt đời

  • volume volume

    - 含恨 hánhèn 终生 zhōngshēng

    - ôm hận trọn đời

  • volume volume

    - 终身 zhōngshēn 悔恨 huǐhèn

    - hối hận cả đời

  • volume volume

    - 仇恨 chóuhèn 感 gǎn 有时 yǒushí 会 huì 毁掉 huǐdiào 一个 yígè 人 rén 的 de 生活 shēnghuó

    - cảm giác thù hận có lúc sẽ huye đi cuộc sống của một người

  • volume volume

    - 绑架 bǎngjià 了 le 他 tā 的 de 前女友 qiánnǚyǒu , 他 tā 终因 zhōngyīn 自己 zìjǐ 的 de 行为 xíngwéi 而 ér 悔恨 huǐhèn 终生 zhōngshēng

    - Bắt cóc bạn gái cũ của mình, và anh ta hối hận về hành động của mình trong suốt quãng đời còn lại.

  • volume volume

    - 她 tā 本 běn 想 xiǎng 当 dāng 名演员 míngyǎnyuán 最终 zuìzhōng 却 què 在 zài 乳酪 rǔlào 蛋糕店 dàngāodiàn 当 dāng 了 le 服务生 fúwùshēng

    - Trở thành một nữ diễn viên và trở thành một nhân viên phục vụ tại nhà máy bánh pho mát.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只求 zhǐqiú , 能够 nénggòu 陪 péi 着 zhe 小 xiǎo 师傅 shīfu 在 zài 恒山 héngshān 终老 zhōnglǎo 便 biàn 此生 cǐshēng 无憾 wúhàn 了 le

    - Ta chỉ muốn có thể ở tới già cùng tiểu sư phụ ở Hành Sơn, cũng coi như kiếp này không hối hận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Hèn
    • Âm hán việt: Hận
    • Nét bút:丶丶丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAV (心日女)
    • Bảng mã:U+6068
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Huǐ
    • Âm hán việt: Hối , Hổi
    • Nét bút:丶丶丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POWY (心人田卜)
    • Bảng mã:U+6094
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao