恋爱脑 liàn'ài nǎo
volume volume

Từ hán việt: 【luyến ái não】

Đọc nhanh: 恋爱脑 (luyến ái não). Ý nghĩa là: Người mù quáng trong tình yêu. Ví dụ : - 恋爱中尽量还是避免“恋爱脑”,这与每个人恋爱观有很大的关系。 Cố gắng tránh tình trạng "Mù quáng” trong tình yêu, điều này ảnh hưởng rất nhiều đến quan niệm về tình yêu của mỗi người.

Ý Nghĩa của "恋爱脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恋爱脑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người mù quáng trong tình yêu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 恋爱 liànài 中 zhōng 尽量 jǐnliàng 还是 háishì 避免 bìmiǎn 恋爱 liànài 脑 nǎo , 这 zhè 与 yǔ 每个 měigè 人 rén 恋爱观 liànàiguān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 关系 guānxì

    - Cố gắng tránh tình trạng "Mù quáng” trong tình yêu, điều này ảnh hưởng rất nhiều đến quan niệm về tình yêu của mỗi người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恋爱脑

  • volume volume

    - 她 tā 肯定 kěndìng 在 zài 谈恋爱 tánliànài 了 le

    - Cô ấy chắc chắn đang yêu rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 好 hǎo 上 shàng 了 le , 开始 kāishǐ 谈恋爱 tánliànài

    - Họ yêu nhau, bắt đầu hẹn hò.

  • volume volume

    - 她 tā 期待 qīdài 着 zhe 一场 yīchǎng 美好 měihǎo 的 de 恋爱 liànài

    - Cô đang mong chờ một tình yêu đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一段 yīduàn 美好 měihǎo 的 de 恋爱 liànài

    - Họ có một mối tình đẹp.

  • volume volume

    - 初恋 chūliàn 的 de 恋爱 liànài 通常 tōngcháng 很 hěn 难忘 nánwàng

    - Mối tình đầu thường rất khó quên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 正在 zhèngzài 恋爱 liànài

    - Hai bọn họ đang yêu nhau.

  • volume volume

    - 恋爱 liànài 中 zhōng 尽量 jǐnliàng 还是 háishì 避免 bìmiǎn 恋爱 liànài 脑 nǎo , 这 zhè 与 yǔ 每个 měigè 人 rén 恋爱观 liànàiguān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 关系 guānxì

    - Cố gắng tránh tình trạng "Mù quáng” trong tình yêu, điều này ảnh hưởng rất nhiều đến quan niệm về tình yêu của mỗi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 恋爱 liànài 吹 chuī 了 le

    - Mối tình của họ đã tan vỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyến
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCP (卜金心)
    • Bảng mã:U+604B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao